Bài đăng

Lượng từ thường sử dụng trong tiếng Trung - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Lượng từ trong tiếng Trung là gì ? Bạn đã biết cách sử dụng lượng từ chưa? Hãy cùng Avika tìm hiểu về lượng từ nhé ! Lượng từ tiếng trong Trung thường sử dụng nhất → Lượng từ tiếng Trung dùng cho Người, Đồ vật là lượng từ dùng phổ biến: “个” /Gè/. Đây là loại lượng từ phổ biến, thường được dùng cho những Danh từ không có Lượng từ đặc biệt đi kèm. Ngoài ra, có những Danh từ có lượng từ đặc biệt đi kèm vẫn có thể dùng với “个”. Lượng từ dùng với người 一个哥哥  (yī gè gēge) : 1 người anh trai 一个人  (yī Gè rén) : 1 người 两个小孩 (liǎng gè xiǎo hái) :  2 đứa trẻ 三个姐姐  (sān gè jiějie) :  3 người chị gái Lượng từ dùng với bộ phận cơ thể 一个鼻子  (Yīgè bízi) : 1 cái mũi 一个耳朵  (Yīgè ěrduo) : 1 cái tai 一个舌头  (Yīgè shétou) : 1 cái lưỡi Lượng từ dùng với hoa quả 一个苹果  (Yī gè píngguǒ) :  1 quả táo 一个柿子 (Yī gè shìzi) : 1 quả hồng 一个梨  (Yī gè lí) : 1 quả lê 一个橘子  (Yī gè júzi) : 1 quả quýt Lượng từ dùng với các hành tinh 一个月亮...

Từ vựng đồ uống - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Ăn luôn đi liền với uống, gọi đồ uống là một trong những tình huống thường gặp trong cuộc sống mỗi khi chúng ta gặp mặt bạn bè, đối tác khi đi ăn . Hôm nay chúng ta sẽ tự học tiếng Trung với chủ đề chuyên về các loại đồ uống rượu , bia , nước ngọt nhé. 1.啤酒 píjiǔ    bia 2.淡啤酒         dàn píjiǔ          bia ( bia nhẹ ) 3.瓶装啤酒     píngzhuāng píjiǔ       bia chai 4.苦啤酒         kǔ píjiǔ            bia đắng 5.黑啤酒         hēi píjiǔ           bia đen 6.大米啤酒     dàmǐ píjiǔ       bia gạo 7.姜啤酒         jiāng píjiǔ        bia gừng 8.它陈啤酒...

Mẫu câu giao tiếp khi đi máy bay - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Ngày nay, giao thông ngày càng phát triển, việc đi lại bằng máy bay giờ cũng không còn xa lạ với bất cứ ai dù là du lịch hay đi công tác, làm việc. Đừng để ngôn ngữ trở thành rào cản trên con đường phát triển của bạn, hãy cùng Avika tìm hiểu một số mẫu câu và đoạn hội thoại trong chủ đề giao tiếp khi đi máy bay bằng tiếng Trung. Một số mẫu câu thường dùng : 每张票价是多少? Měi zhāng piào jià shì duōshǎo? Mỗi vé bao nhiêu tiền?           付人民币还是越盾? Fù rénmínbì háishì yuè dùn? Trả bằng nhân dân tệ hay VNĐ?        要预订票吗? Yào yùdìng piào ma? Có phải đặt vé trước không?    买票时要出示护照吗? Mǎi piào shí yào chūshì hùzhào ma? Khi mua vé có cần xuất trình hộ chiếu không?          现在买票可以打折吗? Xiànzài mǎi piào kěyǐ dǎzhé ma? Bây giờ mua vé có được giảm giá không?     我想买一张去北京的机票。 Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng qù BěiJīng de jī biāo....

Mẫu câu giao tiếp chủ đề khám bệnh - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Con người không ai có thể tránh khỏi SINH, LÃO, BỆNH, TỬ và khi đau ốm thì phải đi khám chữa. Khi bạn sống và làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung thì lúc cần khám chữa bệnh bạn sẽ làm thế nào hoặc ngay cả khi đi bệnh viện đôi lúc chúng ta cũng có thể bắt gặp người Trung Quốc. Hôm nay , Avika sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu thường gặp trong chủ đề khám chữa bệnh trong tiếng Trung : Tại quầy lễ tân, hay nơi đón tiếp của bệnh viện : 我 想 要 看 医 生. Wǒ xiǎng yào kàn yīshēng Tôi muốn đi khám bác sĩ 我 想 要 预 约… 医 生 Wǒ xiǎng yào yùyuē… Yīshēng Tôi muốn hẹn khám bác sĩ… 你 有 预 约 吗? Nǐ yǒu yùyuē ma? Bạn có hẹn trước chưa? 我 没 有 预 约 医 生 Wǒ méiyǒu yùyuē yīshēng Tôi chưa có hẹn với bác sĩ 你 有 私 人 医 疗 保 险 吗? Nǐ yǒu sīrén yīliáo bǎoxiǎn ma? Bạn có bảo hiểm y tế không? 我 有 私 人 医 疗 保 险 Wǒ yǒu sīrén yīliáo bǎoxiǎn Tôi có bảo hiểm y tế: 我 没 有 私 人 医 疗 保 险 Wǒ méiyǒu sīrén yīliáo bǎoxiǎn Tôi không có bảo hiểm y tế Trao đổi về các triệu chứng của bệnh : 你有什么症状?  nǐ yǒu shí me ...

Từ vựng cách xưng hô trong gia đình - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Gia đình trong tiếng Trung có nghĩa là: 家庭 (jiā tíng), còn 家人 jiā rén nghĩa là thành viên trong gia đình. Trong mối quan hệ trong gia đình có rất nhiều cách xưng hô. Xưng hô trong gia đình dùng để chỉ những mối quan hệ giữa những thành viên trong một gia đình, dòng họ với nhau và được ấn định thành các chức danh khác nhau trên cơ sở kế thừa thế hệ. Mặc dù có những điểm giống và khác nhau giữa những từ ngữ dùng trong văn nói và văn viết, song ý nghĩa nội hàm của chúng hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình: 1. Con gái con trai gọi cha mẹ 妈妈/Māmā/ 阿娘/ā niáng/ 阿妈/ā mā/ 母亲/Mǔqīn/ 老娘/lǎoniáng/ Mẹ, má, u ,bầm, mạ 爸爸/bàba/ 阿爸/ā bà/ 父亲/fùqīn/ Bố, ba, tía, cha, thầy 爸妈/bà mā/ 父母/fùmǔ/ 双亲/shuāngqīn/ Bố mẹ, cha mẹ, ba má, thầy u 2. Cháu gọi ông bà ngoại 姥姥/Lǎolao/ 老娘/lǎoniáng/ 外婆/wàipó/ 姥姥/Lǎolao/ 大母/dà mǔ/ 毑母/jiě mǔ/ 王母/wáng mǔ/ Bà ngoại 外/wàigōng/ 老爷/lǎoyé/ 爷爷/yéyé/ 外公/Wàigōng/ 毑父/Jiě fù/ 大父/ Dà fù/ 老爷/ Lǎoyé/...

Từ vựng quần áo - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Các lĩnh vực liên quan đến chủ đề thời trang luôn là chủ đề nóng ở mọi thời đại. Nếu như không buôn bán thì mặc đẹp vẫn là nhu cầu thiết yếu hằng ngày của tất cả mọi người và tùy từng hoàn cảnh thì chúng ta sẽ chọn cho mình trang phục phù hợp, ví dụ như đi làm, đi chơi, đi du lịch, đi sự kiện, đi đám,… Hãy cùng AVIKA tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề quần áo, thời trang trong tiếng Trung a, Từ vựng tiếng Trung về quần áo NỮ 1 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ 女式织锦长外套 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào 2 Áo bành-tô 大衣 dàyī 3 Áo bông 棉衣 miányī 4 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī 5 Áo bơi kiểu váy 裙式泳装 qún shì yǒngzhuāng 6 Áo cánh 上衣 shàngyī 7 Áo chẽn 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī 8 Áo chẽn ngoài 马褂 mǎguà 9 Áo choàng dài 特长大衣 tècháng dàyī 10 Áo có lớp lót bằng bông 棉袄 mián’ǎo 11 Áo có tay 有袖衣服 yǒu xiù yīfú 12 Áo cổ đứng 立领上衣 lìlǐng shàngyī 13 Áo cộc tay kiểu rộng (kiểu thụng) 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 14 Áo dài của nữ 长衫 chángshān 15 Áo gi-lê 西装背心 xīzhuāng bèixīn 16 Áo gió 风衣 fēngyī 17 Áo...

Giao tiếp trong ăn uống - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Ăn uống là những điều cơ bản, thiết thực nhất đối với sự sống của mỗi con người. Trong khi ăn uống cũng xảy ra quá trình giao tiếp và giao tiếp làm sao để thể hiện sự văn minh, lịch sự cũng rất quan trọng. Bởi vì ăn uống không chỉ đơn giản là đang duy trì sự sống mà nhiều lúc nó còn là một trường hợp xã giao, đem lại lợi ích cho cá nhân, đoàn thể hay chỉ đơn giản là khi bạn đi du lịch thì trong vấn đề ăn uống cũng cần có sự giao tiếp. Hôm nay, AVIKA sẽ giới thiệu đến các bạn một số mẫu câu và đoạn hội thoại giao tiếp bằng tiếng Trung cơ bản trong chủ đề ăn uống. 1. Một số mẫu câu – 您好! Nín hǎo!: Chào anh/chị – 再见,欢迎下次再来! Zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!: Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm – 慢走,感谢您的光临. Màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín: Ông đi cẩn thận, cảm ơn đã ghé thăm – 请稍等. Qǐng shāo děng: Xin chờ một chút! – 请原谅. Qǐng yuánliàng: Xin lượng thứ – 对不起,让您久等了. Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle: Xin lỗi, để anh chờ lâu – 请问您有几位? Qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi?: Xin hỏi các anh có mấy người...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xin việc - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Đối với bất kì ai “xin việc” đều rất quan trọng, ai cũng mong muốn mình có được một công việc tốt bởi vì nó quyết định tương lai, sự nghiệp cũng như ảnh hưởng rất nhiều đến tình hình kinh tế và mức sống của mỗi người. Hiện nay, những công việc tốt hầu như đầu gắn liền với yêu cầu biết thêm ngoại ngữ mới mức lương từ khá đến ổn định. Tiếng Trung cũng không phải trường hợp ngoại lệ. Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến vấn đề xin việc bằng tiếng Trung. 1. Từ vựng tiếng Trung về hồ sơ xin việc – Bằng cấp liên quan 相关证书 xiāngguān zhèngshū – Bằng cấp, giấy chứng nhận 证书 zhèngshū – Cân nặng 体重 tǐzhòng – Chiều cao 身高 shēngāo – Chú thích 备注 bèizhù – Chức vị, chức vụ 职位 zhíwèi – Chức vụ ứng tuyển 应聘职位 yìngpìn zhíwèi – Chức vụ xin tuyển 申请职位 shēnqǐng zhíwèi – Chuyên ngành 专业 zhuānyè – Chuyên ngành chính 主修专业 zhǔ xiū zhuānyè – Cơ quan bồi dưỡng, đào tạo 培训机构 péixùn jīgòu – Công việc hiện tại đang làm 现从事工作 xiàn cóngshì gōngzuò – Công việc mong muốn 欲从事工作 yù cóngshì gōngzuò – CV...

Giao tiếp nơi làm việc - Tiếng Trung Avika

Hình ảnh
Bạn đang làm việc tại Trung Quốc hay có sếp là người Trung Quốc ? Bạn muốn có cơ hội thăng tiến, đạt được vị trí cao trong công việc hay chỉ đơn giản bạn muốn nói chuyện với sếp, muốn xin nghỉ,…nhưng lại không biết cách nói như thế nào. Vậy thì hãy cùng AVIKA học một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp trong môi trường làm việc để giúp bản thân có được lợi thế trong công việc. 1. Từ vựng – 开会 Kāihuì họp – 午休 wǔxiū nghỉ trưa – 迟到 chídào đến trễ – 上班 shàngbān đi làm – 下班 xiàbān tan sở – 同事 tóngshì đồng nghiệp – 请假 qǐngjià xin nghỉ, nghỉ phép – 定期报告书 dìngqí bàogàoshū báo cáo định kỳ – 任务 rènwù nhiệm vụ – 计划 jìhuà Kế hoạch – 总公司zǒng gōngsī Trụ sở chính – 分公司fēn gōngsī văn phòng chi nhánh – 开电脑Kāi diànnǎo Mở máy tính – 写邮件Xiě yóujiàn Viết văn kiện – 查邮件Chá yóujiàn Tìm văn kiện – 发邮件Fā yóujiàn Gửi văn kiện – 打电话Dǎ diànhuà Gọi điện thoại – 接电话Jiē diànhuà Nghe điện thoại – 回电话Huí diànhuà Gọi lại – 发传真Fā chuánzhēn Gửi fax – 复印 Fùyìn Photocopy – 复印件Fùyìn jiàn Bản photo – 整理文件...